
Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm
Tên tổ chức, cá nhân: HỘ KINH DOANH HÀ THỊ HƯƠNG 1996
Địa chỉ: Xóm Nghi Phương 7, Xã Thần Lĩnh, Tỉnh Nghệ An.
Điện thoại: 0383.823.773
Email: dualuoivinhhuong@gmail.com
Mã số doanh nghiệp: 27Q8011755
Giấy cam kết cơ sở đủ điều kiện vệ sinh An toàn thực phẩm.
- Thông tin về sản phẩm
- Tên sản phẩm: Dưa leo Vĩnh Hương
- Thành phần: 100% Dưa leo
- Thời hạn sử dụng sản phẩm:
– Hạn sử sụng sản phẩm: 7 ngày ở nhiệt độ thường và 15 ngày ở bảo quản mát (1-50C).
– Ngày sản xuất (NSX), hạn sử dụng (HSD) được ghi trên nhãn sản phẩm.
- Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:
– Quy cách đóng gói: 1kg/hộp, 2kg/hộp, 10kg/thùng hoặc theo yêu cầu khách hàng.
– Chất liệu bao bì: Sản phẩm được đóng gói trong hộp nhựa PE hoặc thùng carton.
- Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm (Trường hợp thuê cơ sở sản xuất):
III. Mẫu nhãn sản phẩm (Đính kèm phụ lục)
- IV. Yêu cầu về an toàn thực phẩm
Hộ kinh doanh Hà Thị Hương 1996 đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm theo:
– Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 04 năm 2017 của Chính phủ về ghi nhãn hàng hoá.
– Nghị định 111/2021/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều nghị định 43/2017/NĐ-CP ban hành ngày 09/12/2021.
– Thông tư số 50/2016/TT-BYT quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm.
– QCVN 8-2:2011/BYT Quy định giới hạn về kim loại nặng trong thực phẩm.
– QCVN 8-3:2012/BYT Quy định ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm.
– TT 29/2023/TT-BYT Hướng dẫn nội dung, cách ghi thành phần dinh dưỡng, giá trị dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm;
– Tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 01:2025/VINHHUONG
4.1. Chỉ tiêu chất lượng:
– Các chỉ tiêu dinh dưỡng của Dưa leo Vĩnh Hương phải phù hợp với các tiêu chuẩn kỹ thuật và mức chất lượng như sau:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | Năng lượng | kcal/100g | 12 |
| 2 | Đạm | g/100g | 0.722 |
| 3 | Carbohydrat | g/100g | 2.36 |
| 4 | Béo tổng | g/100g | 0 |
| 5 | Natri (Na) | mg/100g | 7.53 |
4.2. Chỉ tiêu về kim loại nặng:
– Áp dụng theo QCVN 8-2:2011/BYT Quy định giới hạn về kim loại nặng trong thực phẩm:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | Chì (Pb) | mg/kg | ≤ 0.1 |
| 2 | Cadmi (Cd) | mg/kg | ≤ 0.1 |
4.2. Chỉ tiêu vi sinh vật
– Áp dụng theo QCVN 8-3:2012/BYT Quy định ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | E.coli | CFU/g | ≤ 103 |
| 2 | Salmonella | CFU/25g | KPH |
4.3 . Chỉ tiêu dư lượng thuốc BVTV
– Áp dụng theo Thông tư 50/2016/TT-BYT Quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | BVTV họ Lân hữu cơ | mg/Kg | KPH |






Reviews
There are no reviews yet.