
Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm
Tên tổ chức, cá nhân: Công ty TNHH nuôi và chế biến Nhung Hươu Sông Dầu.
Địa chỉ: Thôn Tân Hoà xã Hoà Sơn huyện Ninh Sơn tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam
Điện thoại: 0982572959 Fax:…………………….. E-mail: Hoatrung3978@gmail.com
Mã số doanh nghiệp: 4500666934 , đăng ký ngày 11/06/2024 nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận
Số Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 0021-SCCBNS số 82/2024/NNPTNT-NT cấp ngày 31/12/2024 nơi cấp: Chi cục QLCL Nông Lâm và Thuỷ Sản tỉnh Ninh Thuận
- Thông tin về sản phẩm
- Tên sản phẩm: Bột nhung hươu tam thất hạt sen Sông Dầu
- Thành phần: 40% Hạt sen, 40% Củ tam thất, 20 % Nhung huơu
- Thời hạn sử dụng sản phẩm:
– Hạn sử sụng sản phẩm: 6 tháng kể từ ngày sản xuất
– Điều kiện bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sang trực tiếp. Tốt nhất trong ngăn mát tủ lạnh
– Ngày sản xuất (NSX), hạn sử dụng (HSD) được ghi trên nhãn và hộp sản phẩm.
- Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:
– Quy cách đóng gói: 50g/hũ, 100g/hũ hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
– Chất liệu bao bì: Sản phẩm được đóng gói trong hũ nhựa cao cấp, bao bì đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Y tế.
- Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm:
– Sản xuất tại: Công ty TNHH nuôi và chế biến nhung huơu Sông Dầu
– Địa chỉ: Thôn Tân Hoà, xã Hoà Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận.
III. Mẫu nhãn sản phẩm (Đính kèm phụ lục)
- IV. Yêu cầu về an toàn thực phẩm
Công ty TNHH nuôi và chế biến nhung huơu Sông Dầu sản xuất, kinh doanh thực phẩm đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm theo:
– Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 04 năm 2017 của Chính phủ về ghi nhãn hàng hoá.
– Nghị định 111/2021/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều nghị định 43/2017/NĐ-CP ban hành ngày 09/12/2021.
– QCVN 8-1:2011/BYT Quy định giới hạn độc tố vi nấm trong thực phẩm.
– QCVN 8-2:2011/BYT Quy định giới hạn về kim loại nặng trong thực phẩm.
– QCVN 8-3:2012/BYT Quy định ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm.
4.1. Chỉ tiêu cảm quan: Theo Tiêu chuẩn cơ sở
| STT | Tên chỉ tiêu | Yêu cầu |
| 1 | Trạng thái | Sản phẩm dạng bột mịn, đồng nhất, không ẩm mốc, không vón cục |
| 2 | Màu sắc | Màu xám nâu nhạt |
| 3 | Mùi, vị | Mùi vị đặc trưng, không có mùi vị lạ |
4.2. Chỉ tiêu chất lượng: Các chỉ tiêu dinh dưỡng của Bột nhung hươu tam thất hạt sen Sông Dầu phải phù hợp với các tiêu chuẩn kỹ thuật và mức chất lượng như sau:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | Protein | g/100g | ≥ 22.5
|
| 2 | Canxi (Ca) | mg/100g | ≥ 3000 |
| 3 | Natri (Na) | mg/100g | ≤ 250 |
| 4 | Béo tổng | g/100g | ≤ 2.5 |
| 5 | Độ ẩm | % | ≤ 8.0 |
4.3. Chỉ tiêu về kim loại nặng: Áp dụng theo QCVN 8-2:2011/BYT Quy định giới hạn về kim loại nặng trong thực phẩm:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | Asen (As) | mg/kg | ≤ 0,1 |
| 2 | Chì (Pb) | mg/kg | ≤ 0,3 |
| 3 | Cadimi (Cd) | mg/kg | ≤ 0,1 |
4.4. Chỉ tiêu vi sinh vật: Áp dụng theo QCVN 8-3:2012/BYT, QĐ 46/2007/QÐ-BYT Quy định ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | Escherichia coli | CFU/g | <10 |
| 2 | Coliforms | CFU/g | <10 |
| 3 | Salmonella spp | Phát hiện/25g | KPH |
| 4 | Aflatoxin B1 | µg/kg | KPH |
| 5 | Aflatoxin tổng | µg/kg | KPH |
| 6 | Tổng số vi sinh vật hiếu khí | CFU/g | ≤ 10⁵ |
| 7 | Tổng số nấm men nấm mốc | CFU/g | ≤ 104 |
4.5 Hàm luợng hóa chất không mong muốn khác: Không





Reviews
There are no reviews yet.