
Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm
– Tên tổ chức, cá nhân: Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Tý 1984
– Địa chỉ: Xóm 1, xã Diễn An, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
– Điện thoại: 0362.852.628
– Email: Vietnam1513@gmail.com
– Mã số doanh nghiệp: 27M8028469, đăng ký lần đầu ngày 28 tháng 06 năm 2023
– Giấy cam kết cơ sở đủ điều kiện ATTP
- Thông tin về sản phẩm
- Tên sản phẩm: Lá sen Tý Đồng
- Thành phần: 100% lá sen khô
- Thời hạn sử dụng sản phẩm:
– Hạn sử sụng sản phẩm: 06 tháng, bảo quản nơi khô ráo thoáng mát.
– Ngày sản xuất (NSX), hạn sử dụng (HSD) được ghi trên nhãn và hộp sản phẩm.
- Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:
– Quy cách đóng gói: Túi PE 100g, 200g, 300g hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
– Chất liệu bao bì: Sản phẩm được đóng gói trong túi PE, bao bì đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Y tế.
- Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm:
– Sản xuất tại: Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Tý 1984
– Địa chỉ: Xóm 1, xã Diễn An, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
III. Mẫu nhãn sản phẩm (Đính kèm phụ lục)
- IV. Yêu cầu về an toàn thực phẩm
Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Tý 1984 sản xuất, kinh doanh thực phẩm đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm theo:
– Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 04 năm 2017 của Chính phủ về ghi nhãn hàng hoá.
– Nghị định 111/2021/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều nghị định 43/2017/NĐ-CP ban hành ngày 09/12/2021.
– Thông tư số 50/2016/TT-BYT quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm.
– QCVN 8-2:2011/BYT Quy định giới hạn về kim loại nặng trong thực phẩm.
– QCVN 8-3:2012/BYT Quy định ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm.
4.1. Chỉ tiêu cảm quan: Theo Tiêu chuẩn cơ sở
| STT | Tên chỉ tiêu | Yêu cầu |
| 1 | Trạng thái | Tim sen khô, giòn, không bể nát, không có tạp chât |
| 2 | Màu sắc | Màu đặc trưng của sản phẩm |
| 3 | Mùi, vị | Mùi vị đặc trưng của sản phẩm, không có mùi vị là |
4.2. Chỉ tiêu chất lượng: Các chỉ tiêu dinh dưỡng của Lá sen Tý Đồng phải phù hợp với các tiêu chuẩn kỹ thuật và mức chất lượng như sau:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | Độ ẩm | % | 3-5 % |
| 2 | Hàm lượng béo tổng | % | 3 |
| 3 | Hàm lượng Carbohydrate | % | 61.8 |
| 4 | Hàm lượng đạm tổng | % | 23.6 |
4.2. Chỉ tiêu về kim loại nặng: Áp dụng theo QCVN 8-2:2011/BYT Quy định giới hạn về kim loại nặng trong thực phẩm:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | Chì (Pb) | mg/kg | ≤ 0,1 |
| 2 | Cadmi (Cd) | mg/kg | ≤ 0,1 |
| 3 | Arsen (As) | mg/kg | ≤ 1.0 |
| 4 | Thủy ngân (Hg) | mg/kg | ≤ 0.05 |
4.3. Chỉ tiêu vi sinh vật: Áp dụng theo QCVN 8-3:2012/BYT Quy định ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | E.coli | CFU/g | ≤ 103 |
| 2 | Salmonella | CFU/25g | KPH |
| 3 | Coliform | CFU/g | 10 |
| 4 | TSBTNMNM | CFU/g | 102 |
4.4. Chỉ tiêu dư lượng thuốc BVTV: Áp dụng theo Thông tư 50/2016/TT-BYT Quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | Dư lượng thuốc BVTV gốc Clo hữu cơ | mg/Kg | KPH |
| 2 | Dư lượng thuốc BVTV gốc Carbamate | mg/Kg | KPH |





Reviews
There are no reviews yet.