Thông tin sản phẩm






I, Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm
Tên tổ chức, cá nhân: TỔ HỢP TÁC SẢN XUẤT TRỨNG VỊT DIỄN LIÊN
Địa chỉ: Xóm 4, xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An.
Điện thoại: 0383.224.023
Email: trungvitdienlien@gmail.com
Mã số doanh nghiệp: 27M.80008543
Giấy cam kết cơ sở đủ điều kiện vệ sinh An toàn thực phẩm.
II, Thông tin về sản phẩm
- Tên sản phẩm: Trứng vịt Diễn Liên
- Thành phần: 100% Trứng vịt tươi
- Thời hạn sử dụng sản phẩm:
- Hạn sử sụng sản phẩm:
- 15 ngày kể từ ngày sản xuất bảo quản ở nhiệt độ thường
- 30 ngày kể từ ngày sản xuất bảo quản ở ngăn mát tủ lạnh (1-5 độ C).
- Ngày sản xuất (NSX), hạn sử dụng (HSD) được ghi trên nhãn sản phẩm.
- Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:
- Quy cách đóng gói: 10quả/hộp, 20quả/hộp hoặc theo yêu cầu khách hàng.
- Chất liệu bao bì: Sản phẩm được đóng gói trong hộp nhựa.
- Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm:
- Sản xuất tại: Tổ hợp tác sản xuất Trứng vịt Diễn Liên
- Địa chỉ: Xóm 4, xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An.
III, Yêu cầu về an toàn thực phẩm
Tổ hợp tác sản xuất Trứng vịt Diễn Liên yêu cầu về an toàn thực phẩm theo:
– Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 04 năm 2017 của Chính phủ về ghi nhãn hàng hoá.
– Nghị định 111/2021/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều nghị định 43/2017/NĐ-CP ban hành ngày 09/12/2021.
– Thông tư số 50/2016/TT-BYT quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm.
– Thông tư 24/2013/TT-BYT Quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc thú y trong thực phẩm.
– QCVN 8-3:2012/BYT Quy định ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm.
– TCVN 1442:2018- Trứng vịt
4.1 Chỉ tiêu cảm quan:
– Các chỉ tiêu cảm quan đối với Trứng vịt Diễn Liên được quy định như sau:
| Tên chỉ tiêu | Yêu cầu |
| I | Bên ngoài |
| Hình dạng | Quả trứng có hình Oval đặc trưng với một đầu thon hơn |
| Màu sắc | Vỏ trứng có màu đặc trưng của sản phẩm |
| Trạng thái | Bề mặt vỏ nhẵn, sạch, trứng không bị rạn, nứt hoặc dập |
| Nấm mốc | Không có nấm mốc nhìn thấy bằng mắt thường |
| II | Bên trong |
| Trạng thái | Buồng khí nhỏ, chiều cao không lớn hơn 8mm, không bị dịch chuyển khi xoay quả trứng
Khi tác vỏ, long đỏ không được dính vào mặt trong của vỏ. Lòng đỏ phải đặc và phải có lớp lỏng trắng đặc bao quanh lòng đỏ. |
| Màu sắc | Lòng đỏ có màu sắc bình thường và đồng nhất
Lòng trắng không bị đục |
| Mùi | Không có mùi lạ |
| Nấm mốc | Không có nấm mốc nhìn thấy bằng mắt thường |
| III | Quan sát bằng mắt thường |
| Vỏ trứng | Bề mặt vỏ nhẵn, sạch, không bị rạn nứt, không dập |
| IV | Soi trứng |
| Vỏ trứng | Sạch, không có vết dập ở mặt trong |
| Buồng khí | Nằm ở đầu to của trứng, chiều cao không quá 8mm |
| Lòng trắng | Không có vết máu và vết thịt |
| Lòng đỏ | Nằm giữa quả trứng, không có vết máu và vết thịt |
| V | Trứng khi tách vỏ |
| Lòng trắng | Phần lòng trắng dặc cao và tròn. Phần lòng trắng loãng không bị lan rộng |
| Lòng đỏ | Lòng dỏ tròn, nằm giữa phần long trắng dặc |
4.2. Chỉ tiêu chất lượng:
– Các chỉ tiêu dinh dưỡng của Trứng vịt Diễn Liên phải phù hợp với các tiêu chuẩn kỹ thuật và mức chất lượng như sau:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | Hàm lượng Protein | % | 13.5 |
| 2 | Năng lượng | Kcal/100g | 204 |
| 3 | Béo tổng | % | 16.6 |
4.3. Chỉ tiêu vi sinh vật
– Áp dụng theo QCVN 8-3:2012/BYT Quy định ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | Enterobacteriaceae | CFU/g | ≤ 102 |
| 2 | Salmonella | CFU/25g | KPH |
4.4. Chỉ tiêu dư lượng thuốc Thú Y
– Thông tư 24/2013/TT-BYT Quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc thú y trong thực phẩm:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | Neomycin | mg/kg | ≤ 0,5 |
| 2 | Spectinomycin | mg/kg | ≤ 2.0 |
| 3 | Flubendazole | mg/kg | ≤ 0,4 |
| 4 | Deltamethrin | mg/kg | ≤ 0,03 |
4.5. Chỉ tiêu kim loại nặng
– Áp dụng theo QCVN 8-2:2011/BYT Quy định giới hạn ô nghiễm kim loại nặng trong thực phẩm:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức giới hạn |
| 1 | Pb | mg/kg | ≤ 0,5 |









Reviews
There are no reviews yet.