
Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm
Tên tổ chức, cá nhân: HỘ KINH DOANH HẢI QUỐC
Địa chỉ: Xóm 11, xã Nghi Kiều, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
Điện thoại: 0899.702.698
Email: thienmoc@gmail.com
Mã số doanh nghiệp: 27Q8012865
Giấy cam kết cơ sở đủ điều kiện ATTP
- Thông tin về sản phẩm
- Tên sản phẩm: Viên nghệ mật ong Thiên Mộc
- Thành phần: Tinh bột nghệ, mật ong nguyên chất
- Thời hạn sử dụng sản phẩm:
– Hạn sử sụng sản phẩm: 24 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sang trực tiếp và đậy kín sau khi sử dụng
– Ngày sản xuất (NSX), hạn sử dụng (HSD) được ghi trên nhãn sản phẩm.
- Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:
– Quy cách đóng gói: 200gr/hộp, 500gr/hộp, 1kg/hộp hoặc theo yêu cầu khách hàng.
– Chất liệu bao bì: Sản phẩm được đóng gói trong hộp nhựa
- Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm:
– Sản xuất tại: Hộ kinh doanh Hải Quốc
– Địa chỉ: Xóm 11, xã Nghi Kiều, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
III. Mẫu nhãn sản phẩm (Đính kèm phụ lục)
- IV. Yêu cầu về an toàn thực phẩm
Hộ kinh doanh Hải Quốc đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm theo:
– Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 04 năm 2017 của Chính phủ về ghi nhãn hàng hoá.
– Nghị định 111/2021/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều nghị định 43/2017/NĐ-CP ban hành ngày 09/12/2021.
– QCVN 8-1:2011/BYT – Quy định giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm;
– QCVN 8-2:2011/BYT – Quy định giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm;
– Thông tư số 17/2023/BYT ngày 25/09/2023 về sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thực phẩm do bộ trưởng bộ y tế ban hành.
– Quyết định 46/2007/QĐ-BYT – Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm.
4.1. Chỉ tiêu chất lượng:
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mức chất lượng |
| 1 | Độ ẩm | % | 6.90 |
| 2 | Canxi (Ca) | mg/kg | 186 |
| 3 | Năng lượng | Kcal/100g | 373 |
| 4 | Protein | g/100g | 0.197 |
| 5 | Carbohydrat | g/100g | 91.8 |
| 6 | Béo tổng | g/100g | 0.575 |
4.1. Chỉ tiêu độc tố vi nấm: theo QCVN 8-1:2011-BYT
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mức chất lượng |
| 1 | Aflatoxin B1 | µg/kg | ≤ 2 |
| 2 | Aflatoxin tổng số | µg/kg | ≤ 4 |
4.2. Chỉ tiêu về kim loại nặng: theo QCVN 8-2:2011/BYT
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | Chì (Pb) | mg/kg | ≤ 0.1 |
| 2 | Cadmi (Cd) | mg/kg | ≤ 0.1 |
| 3 | Thuỷ ngân (Hg) | mg/kg | ≤ 0.05 |
| 4 | Asen (As) | mg/kg | ≤ 01 |
4.3. Chỉ tiêu vi sinh vật: Quyết định 46/2007/QĐ-BYT
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | Tổng số vi sinh vật hiếu khí | CFU/g | ≤ 104 |
| 2 | Coliforms | CFU/g | ≤ 10 |
| 3 | E.coli | CFU/g | ≤ 3 |
| 4 | S.aureus | CFU/g | ≤ 10 |
| 5 | Cl.perfringens | CFU/g | ≤ 10 |
| 6 | B.cereus | CFU/g | ≤ 10 |
| 7 | Tổng số nấm mem- nấm mốc | CFU/g | ≤ 102 |




Reviews
There are no reviews yet.