
Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm
Tên tổ chức, cá nhân: HỘ KINH DOANH CAO THỊ QUYÊN
Địa chỉ: Xóm 1, xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An.
Điện thoại: 0352.306.636
Email: banhramdienhanh@gmail.com
Mã số doanh nghiệp: 27M.8024861
Giấy cam kết cơ sở đủ điều kiện vệ sinh An toàn thực phẩm.
- Thông tin về sản phẩm
- Tên sản phẩm: Bánh ram Xứ Nghệ
- Thành phần: Tinh bột gạo 98%, mật mía, muối
- Thời hạn sử dụng sản phẩm:
– Hạn sử sụng sản phẩm: 3 tháng ở nhiệt độ thường, 12 tháng bảo quản ở ngăn đông tủ lạnh (dưới 00C).
– Ngày sản xuất (NSX), hạn sử dụng (HSD) được ghi trên nhãn sản phẩm.
- Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:
– Quy cách đóng gói: 200g/gói, 300g/gói, 500g/gói hoặc theo yêu cầu khách hàng.
– Chất liệu bao bì: Sản phẩm được đóng gói trong bao PE
- Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm:
– Sản xuất tại: Hộ kinh doanh Cao Thị Quyên
– Địa chỉ: Xóm 1, xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An.
III. Mẫu nhãn sản phẩm (Đính kèm phụ lục)
- IV. Yêu cầu về an toàn thực phẩm
Hộ kinh doanh Cao Thị Quyên yêu cầu về an toàn thực phẩm theo:
– Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 04 năm 2017 của Chính phủ về ghi nhãn hàng hoá.
– Nghị định 111/2021/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều nghị định 43/2017/NĐ-CP ban hành ngày 09/12/2021.
– QCVN 8-1:2011/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm.
– QCVN 8-2:2011/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm.
– Thông tư số 17/2023/BYT ngày 25/09/2023 về sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thực phẩm do bộ trưởng bộ y tế ban hành.
– Quyết định 46/2007/QĐ-BYT – Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm.
4.1. Chỉ tiêu chất lượng:
– Các chỉ tiêu dinh dưỡng của Bánh ram Xứ Nghệ phải phù hợp với các tiêu chuẩn kỹ thuật và mức chất lượng như sau:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | Năng lượng | Kcal/100g | 327 |
| 2 | Béo tổng | % | 1.11 |
| 3 | Đạm tổng | % | 6.41 |
4.2. Chỉ tiêu về kim loại nặng:
– Áp dụng theo QCVN 8-2:2011/BYT đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức tối đa |
| 1 | Chì (Pb) | mg/kg | ≤ 0.2 |
| 2 | Cadmi (Cd) | mg/kg | ≤ 0.1 |
4.3. Chỉ tiêu vi sinh vật: Áp dụng theo Quyết định 46/2007/QĐ-BYT – Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm.
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức tối đa |
| 1 | Tổng số vi sinh vật hiếu khí | CFU/g | ≤ 10 6 |
| 2 | Coliforms | CFU/g | ≤ 103 |
| 3 | E.coli | CFU/g | ≤ 102 |
| 4 | S.aureus | MPN/g | ≤ 102 |
| 5 | Cl.perfringens | CFU/g | ≤ 102 |
| 6 | B.cereus | CFU/g | ≤ 102 |
| 7 | Tổng số nấm mem- nấm mốc | CFU/g | ≤ 103 |
4.4. Chỉ tiêu độc tố vi nấm: Áp dụng theo QCVN 8-1:2011-BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm.
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mức tối đa |
| 1 | Aflatoxin B1 | µg/kg | ≤ 2 |
| 2 | Aflatoxin tổng số | µg/kg | ≤ 4 |







Reviews
There are no reviews yet.