

Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm
– Tên tổ chức, cá nhân: CƠ SỞ 1- ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ BẢO NGỌC
– Địa chỉ: Xóm Hồng Quý, xã Nghĩa Hồng, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An
– Điện thoại: 0971.909.666
– Mã số doanh nghiệp: 2901224217-00002, đăng ký lần đầu ngày 08 tháng 08 năm 2023.
– Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện An toàn thực phẩm số 026/2024/NNPTNT-NA, Cấp ngày 12 tháng 06 năm 2024 bởi Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản Nghệ An.
- Thông tin về sản phẩm
- Tên sản phẩm: Nhân mắc ca sấy Bảo Ngọc
- Thành phần: 100% Mắc ca trồng tại xứ sở Phủ Quỳ
- Thời hạn sử dụng sản phẩm:
– Hạn sử sụng sản phẩm: 12 tháng kể từ ngày sản xuất, 01 tháng kể từ ngày mở nắp bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp
– Ngày sản xuất (NSX), hạn sử dụng (HSD) được ghi trên nhãn và hộp sản phẩm.
- Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:
– Quy cách đóng gói: 250g, 500g hoặc theo yêu cầu khách hàng.
– Chất liệu bao bì: Sản phẩm được đóng gói trong lọ thuỷ tinh, hộp nhựa PET, túi hút chân không PA/PE, túi zip hoặc theo yêu cầu khách hàng. Bao bì đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định của Bộ Y Tế.
- Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm:
– Sản xuất tại: Cơ sở 1- Địa điểm kinh doanh Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Bảo Ngọc
– Địa chỉ: Xóm Hồng Quý, xã Nghĩa Hồng, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An
III. Mẫu nhãn sản phẩm (Đính kèm phụ lục)
- IV. Yêu cầu về an toàn thực phẩm
Cơ sở 1- Địa điểm kinh doanh Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Bảo Ngọc sản xuất, kinh doanh thực phẩm đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm theo:
– Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 04 năm 2017 của Chính phủ về ghi nhãn hàng hoá.
– Nghị định 111/2021/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều nghị định 43/2017/NĐ-CP ban hành ngày 09/12/2021.
– QCVN 8-1:2011/BYT Quy định giới hạn về độc tố vi nấm trong thực phẩm.
– QCVN 8-2:2011/BYT Quy định giới hạn về kim loại nặng trong thực phẩm.
– QCVN 8-3:2012/BYT Quy định ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm.
– Thông tư số 50/2016/TT-BYT quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm.
– QĐ số 46/2007/QÐ-BYT quy định giới hạn tối da ô nhiễm sinh học và hoá học
trong thực phẩm
– Thông tư số 17/2023/BYT ngày 25/09/2023 về sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thực phẩm do bộ trưởng bộ y tế ban hành.
4.1. Chỉ tiêu cảm quan: Theo TCCS 01:2024/BAONGOC
| STT | Tên chỉ tiêu | Yêu cầu |
| 1 | Trạng thái | Nhân mắc ca khô, giòn, không bể nát, không có tạp chât |
| 2 | Màu sắc | Màu đặc trưng của sản phẩm |
| 3 | Mùi, vị | Mùi vị đặc trưng của sản phẩm, không có mùi vị là |
4.2. Chỉ tiêu dinh dưỡng
| TT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mức công bố |
| 1 | Năng lượng | Kcal/100g | 735 |
| 2 | Độ ẩm | % | 1.52 |
| 3 | Hàm lượng đạm tổng | % | 9.25 |
| 4 | Chất xơ | % | 6.35 |
| 5 | Hàm lượng béo tổng | % | 69.3 |
| 6 | Vitamin B2 | mg/kg | 0.289 |
| 7 | Vitamin B3 | mg/kg | 0.336 |
| 8 | Kali | mg/kg | 5140 |
| 9 | Natri | mg/kg | 9.79 |
| 10 | Canxi | mg/kg | 520 |
| 11 | Kẽm | mg/kg | 11 |
| 12 | Ðuờng tổng | % | 4.06 |
| 13 | Phospho tổng | % | 0.215 |
4.3. Chỉ tiêu độc tố vi nấm: theo QCVN 8-1:2011-BYT
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mức tối đa |
| 1 | Aflatoxin B1 | µg/kg | ≤ 2 |
| 2 | Aflatoxin tổng số | µg/kg | ≤ 4 |
4.4. Chỉ tiêu về kim loại nặng: theo QCVN 8-2:2011/BYT
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | Chì (Pb) | mg/kg | ≤ 0.1 |
| 2 | Asen (As) | mg/kg | ≤ 1 |
4.5. Chỉ tiêu vi sinh vật: theo QCVN 8-3:2012/BYT và QĐ số 46/2007/QÐ-BYT
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | TVSVHK | CFU/g | ≤ 104 |
| 2 | Coliforms | CFU/g | ≤ 10 |
| 3 | E.coli | MPN/g | KPH |
| 4 | Cl.perfringens | CFU/g | ≤ 10 |
| 5 | S. aureus | CFU/g | ≤ 102 |
| 6 | TSBTNM-M | CFU/g | ≤ 102 |
4.5. Chỉ tiêu dư lượng thuốc BVTV: theo Thông tư 50/2016/TT-BYT
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | Cypermethrin | mg/Kg | KPH |
| 2 | Endosulfan | mg/Kg | KPH |
| 3 | Methidathion | mg/Kg | KPH |








Reviews
There are no reviews yet.