
Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm
Tên tổ chức, cá nhân: HỢP TÁC XÃ DỊCH VỤ TỔNG HỢP NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN XÃ NGHI TRUNG
Địa chỉ: Trụ sở UBND xã Nghi Trung, Xóm 17, xã Nghi Trung, huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An.
Điện thoại: 0918.924.227/ 0345.259.678
Email: htxnghitrung@gmail.com
Mã số doanh nghiệp: 271707000038
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP số 11/2022/NNPTNT-NA cấp ngày 11 tháng 10 năm 2022 bởi Chi cục Trồng trọt và bảo vệ Thực vật Nghệ An.
- Thông tin về sản phẩm
- Tên sản phẩm: Nho Nghi Trung
- Thành phần: 100% Nho tươi
- Thời hạn sử dụng sản phẩm:
– Hạn sử sụng sản phẩm: 7 ngày ở nhiệt độ thường và 15 ngày ở bảo quản mát (1-50C).
– Ngày sản xuất (NSX), hạn sử dụng (HSD) được ghi trên nhãn sản phẩm.
- Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:
– Quy cách đóng gói: 500 gr/hộp, 01 kg/hộp, 1kg/thùng, 10kg/thùng, 15kg/thùng hoặc theo yêu cầu khách hàng.
– Chất liệu bao bì: Sản phẩm được đóng gói trong hộp PE và thùng carton.
- Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm:
– Sản xuất tại: Hợp tác xã Dịch vụ Tổng hợp Nông nghiệp Nông thôn xã Nghi Trung
– Địa chỉ: Trụ sở UBND xã Nghi Trung, Xóm 17, xã Nghi Trung, huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An.
III. Mẫu nhãn sản phẩm (Đính kèm phụ lục)
- IV. Yêu cầu về an toàn thực phẩm
Hợp tác xã Dịch vụ Tổng hợp Nông nghiệp Nông thôn xã Nghi Trung đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm theo:
– Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 04 năm 2017 của Chính phủ về ghi nhãn hàng hoá.
– Nghị định 111/2021/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều nghị định 43/2017/NĐ-CP ban hành ngày 09/12/2021.
– Thông tư số 50/2016/TT-BYT quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm.
– QCVN 8-2:2011/BYT Quy định giới hạn về kim loại nặng trong thực phẩm.
– QCVN 8-3:2012/BYT Quy định ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm.
4.1. Chỉ tiêu chất lượng:
– Các chỉ tiêu dinh dưỡng của Nho Nghi Trung phải phù hợp với các tiêu chuẩn kỹ thuật và mức chất lượng như sau:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | Hàm lượng Vitamin C | mg/100g | 13.6 |
| 2 | Hàm lượng Carbohydrate | % | 11.1 |
| 3 | Hàm lượng Protein | % | 0.608 |
4.2. Chỉ tiêu về kim loại nặng:
– Áp dụng theo QCVN 8-2:2011/BYT Quy định giới hạn về kim loại nặng trong thực phẩm:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | Chì (Pb) | mg/kg | ≤ 0.1 |
| 2 | Cadmi (Cd) | mg/kg | ≤ 0.1 |
4.2. Chỉ tiêu vi sinh vật
– Áp dụng theo QCVN 8-3:2012/BYT Quy định ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | E.coli | CFU/g | ≤ 103 |
| 2 | Salmonella | CFU/25g | KPH |
4.3 . Chỉ tiêu dư lượng thuốc BVTV
– Áp dụng theo Thông tư 50/2016/TT-BYT Quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | BVTV họ Lân hữu cơ | mg/Kg | KPH |








Reviews
There are no reviews yet.