
Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm
– Tên tổ chức, cá nhân: HỘ KINH DOANH HẰNG HIỆU
– Địa chỉ: Khối 8, phường Mai Hùng, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
– Điện thoại: 0973.737.462
– Email: dinhhangswdhv@gmail.com
– Mã số doanh nghiệp: 27U8004828
– Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP số: 03/2024/UBND-KT do Uỷ ban nhân dân thị xã Hoàng Mai cấp ngày 14 tháng 06 năm 2024.
- Thông tin về sản phẩm
- Tên sản phẩm: Cá hồi khô
- Thành phần: Cá hồi, gia vị
- Thời hạn sử dụng sản phẩm:
– Hạn sử dụng sản phẩm: 15 ngày bảo quản ở nhiệt độ thường, 6 tháng bảo quản trong ngăn mát tủ lạnh (1-50C).
– Hướng dẫn bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ thường hoặc trong ngăn mát tủ lạnh (1-50C).
– Ngày sản xuất (NSX), hạn sử dụng (HSD) được ghi trên nhãn sản phẩm.
- Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:
– Quy cách đóng gói: 0,5kg, 1kg, 2 kg hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
– Chất liệu bao bì: Hộp nhựa hoặc theo yêu cầu khách hàng.
- Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm:
– Sản xuất tại: HỘ KINH DOANH HẰNG HIỆU
– Địa chỉ: Khối 8, phường Mai Hùng, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
III. Mẫu nhãn sản phẩm (Đính kèm phụ lục)
- IV. Yêu cầu về an toàn thực phẩm
Hộ kinh doanh Hằng Hiệu sản xuất, kinh doanh thực phẩm đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm theo:
– Nghị định 43/2017/NĐ-CP của Chính phủ về ghi nhãn hàng hóa.
– Nghị định 111/2021/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều nghị định 43/2017/NĐ-CP ban hành ngày 09/12/2021.
– Nghị định 15/2018/NĐ-CP của chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm.
– Thông tư 02/VBHN-BYT: Hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm.
– Thông tư 24/2019/TT-BYT – Về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm.
– TCVN 7049:2020 – Thịt chế biến có xử lý nhiệt.
– QCVN 8-2:2011/BYT Quy định giới hạn về kim loại nặng trong thực phẩm.
– QCVN 8-3:2012/BYT Quy định ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm.
4.1. Chỉ tiêu cảm quan
| STT | Tên chỉ tiêu | Yêu cầu |
| 1 | Trạng thái | Đặc trưng của sản phẩm |
| 2 | Màu sắc | Đặc trưng của sản phẩm |
| 3 | Mùi | Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ |
| 4 | Vị | Đặc trưng của sản phẩm, không có vị lạ |
| 5 | Tạp chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường | Không được có |
4.2. Chỉ tiêu chất lượng
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mức chất lượng |
| 1 | Hàm lượng protein | % | 27.6 |
| 2 | Năng lượng | Kcal/100g | 462 |
| 3 | Béo tổng | % | 35.4 |
4.2. Chỉ tiêu hóa lý:
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mức chất lượng |
| 1 | Hàm lượng amoniac | mg/100g | ≤ 40 |
| 2 | Trị số peroxit | meq/kg | ≤ 40 |
4.3. Chỉ tiêu vi sinh vật:
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mức tối đa |
| 1 | Tổng số vi khuẩn hiếu khí | CFU/g | ≤ 5×106 |
| 2 | Escherichia coli | CFU/g | ≤ 5×102 |
| 3 | Salmonella | /25g | Không có |
4.4. Chỉ tiêu kim loại nặng:
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mức chất lượng |
| 1 | Cadmi (Cd) | mg/kg | ≤ 0.05 |
| 2 | Chì (Pb) | mg/kg | ≤ 0.1 |




Reviews
There are no reviews yet.