

- Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm
Tên tổ chức, cá nhân: HỢP TÁC XÃ ĐÀN HƯƠNG NGHỆ AN
Địa chỉ: Xóm Cầu, xã Nghĩa Thọ, huyện Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ An.
Điện thoại: 0989.284.986
Email: danhuongna@gmail.com
Mã số doanh nghiệp: 2902181037
- Thông tin về sản phẩm
- Tên sản phẩm: TRÀ BÚP ĐÀN HƯƠNG ALADIN
- Thành phần: 100% Búp Đàn Hương
- Thời hạn sử dụng sản phẩm:
– Hạn sử sụng sản phẩm: 24 tháng kể từ ngày sản xuất
– Ngày sản xuất (NSX), hạn sử dụng (HSD) được ghi trên nhãn sản phẩm.
- Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:
– Quy cách đóng gói: 100g/hộp hoặc theo yêu cầu khách hàng.
– Chất liệu bao bì: Sản phẩm được đóng gói trong hộp giấy sạch đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Y tế.
- Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm:
– Sản xuất tại: Hợp tác xã Đàn Hương Nghệ An
– Địa chỉ: Xóm Cầu, xã Nghĩa Thọ, huyện Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ An.
III. Mẫu nhãn sản phẩm (Đính kèm phụ lục)
- IV. Yêu cầu về an toàn thực phẩm
Hợp tác xã Đàn Hương Nghệ An yêu cầu về an toàn thực phẩm theo:
– Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 04 năm 2017 của Chính phủ về ghi nhãn hàng hoá.
– Nghị định 111/2021/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều nghị định 43/2017/NĐ-CP ban hành ngày 09/12/2021.
– QCVN 8-1:2011/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm.
– QCVN 8-2:2011/BYT Quy định giới hạn về kim loại nặng trong thực phẩm.
– QĐ số 46/2007/QÐ-BYT quy định giới hạn tối da ô nhiễm sinh học và hoá học
trong thực phẩm
– Thông tư số 17/2023/BYT ngày 25/09/2023 về sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thực phẩm do bộ trưởng bộ y tế ban hành.
– TCVN 9740:2013 – Chè xanh
– Thông tư số 50/2016/TT-BYT quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm.
4.1. Chỉ tiêu chất lượng:
– Các chỉ tiêu dinh dưỡng của Trà búp Đàn Hương Aladin phải phù hợp với các tiêu chuẩn kỹ thuật và mức chất lượng như sau:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | Sắt (Fe) | mg/kg | 110 |
| 2 | Kẽm (Zn) | mg/kg | 8.69 |
4.2. Chỉ tiêu lý hóa: Theo TCVN 9740:2013 – Chè xanh
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mức tối đa |
| 1 | Độ ẩm | % | < 10 |
| 2 | Hàm lượng tro tan trong nước | % | > 45 |
| 3 | Hàm lượng tro không tan trong axit | % | < 1 |
| 4 | Xơ thô | % | < 16.5 |
4.3. Chỉ tiêu về kim loại nặng: Áp dụng theo QCVN 8-2:2011/BYT:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức tối đa |
| 1 | Arsen (As) | mg/kg | ≤ 1.0 |
| 2 | Cadmi (Cd) | mg/kg | ≤ 1.0 |
| 3 | Chì (Pb) | mg/kg | ≤ 2.0 |
| 4 | Thủy ngân (Hg) | mg/kg | ≤ 0.05 |
4.4. Chỉ tiêu vi sinh vật: Áp dụng theo QĐ số 46/2007/QÐ-BYT:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức tối đa |
| 1 | TSVKHK | Cfu/g | 104 |
| 2 | Coliform | Cfu/g | 10 |
| 3 | E.coli | Cfu/g | KPH |
| 4 | Clostridium perfringens | Cfu/g | 10 |
| 5 | Bacillus cereus | Cfu/g | 102 |
| 6 | TSBTNMNM | Cfu/g | 102 |
4.5. Chỉ tiêu độc tố vi nấm: Áp dụng theo QCVN 8-1:2011-BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm.
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mức tối đa |
| 1 | Aflatoxin B1 | µg/kg | ≤ 5 |
| 2 | Aflatoxin tổng số | µg/kg | ≤ 10 |
4.6. Chỉ tiêu dư lượng thuốc bảo vệ thực vật: Theo thông tư 50/2016/TT-BYT
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mức công bố |
| 1 | Permethrin | mg/kg | ≤ 20 |
| 2 | Deltamethrin | mg/kg | ≤ 5 |







Reviews
There are no reviews yet.