
Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm
– Tên tổ chức, cá nhân: HỘ KINH DOANH PHAN THỊ NHÀN
– Địa chỉ: Xóm 7, xã Diễn Tân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
– Điện thoại: 0962.105.228
– Email: phanthinhan@gmail.com.
– Mã số doanh nghiệp: 27M.8.017761
- Thông tin về sản phẩm
- Tên sản phẩm: Bắp bò tiến vua BN
- Thành phần: Bắp bò, rau tiến vua, nước, gia vị (đường, nước mắm, giấm, tỏi, ớt, gừng)
- Thời hạn sử dụng sản phẩm:
– Hạn sử dụng sản phẩm: 10 ngày kể từ ngày sản xuất.
– Hướng dẫn bảo quản: Bảo quản trong ngăn mát tủ lạnh (1-50C).
– Ngày sản xuất (NSX), hạn sử dụng (HSD) được ghi trên nhãn sản phẩm.
- Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:
– Quy cách đóng gói: 0,5kg/hộp, 1kg/hộp, 2kg/hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
– Chất liệu bao bì: Sản phẩm được đóng gói trong hộp nhưa.
- Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm:
– Sản xuất tại: HỘ KINH DOANH PHAN THỊ NHÀN
– Địa chỉ: Xóm 7, xã Diễn Tân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
III. Mẫu nhãn sản phẩm (Đính kèm phụ lục)
- IV. Yêu cầu về an toàn thực phẩm
Hộ kinh doanh Phan Thị Nhàn sản xuất, kinh doanh thực phẩm đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm theo:
– Nghị định 43/2017/NĐ-CP của Chính phủ về ghi nhãn hàng hóa.
– Nghị định 111/2021/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều nghị định 43/2017/NĐ-CP ban hành ngày 09/12/2021.
– Nghị định 15/2018/NĐ-CP của chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm.
– Thông tư 02/VBHN-BYT: Hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm.
– Thông tư 24/2019/TT-BYT – Về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm.
– TCVN 7049:2020 – Thịt chế biến có xử lý nhiệt.
– QCVN 8-2:2011/BYT Quy định giới hạn về kim loại nặng trong thực phẩm.
– QCVN 8-3:2012/BYT Quy định ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm.
4.1. Chỉ tiêu cảm quan
| STT | Tên chỉ tiêu | Yêu cầu |
| 1 | Trạng thái | Đặc trưng của sản phẩm |
| 2 | Màu sắc | Đặc trưng của sản phẩm |
| 3 | Mùi | Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ |
| 4 | Vị | Đặc trưng của sản phẩm, không có vị lạ |
| 5 | Tạp chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường | Không được có |
4.2. Chỉ tiêu chất lượng:
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mức chất lượng |
| 1 | Hàm lượng Protein | % | 4.49 |
| 2 | Năng lượng | Kcal/100g | 56 |
| 3 | Béo tổng | % | 0.581 |
4.2. Chỉ tiêu hóa lý: theo TCVN 7049:2020
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mức chất lượng |
| 1 | Hàm lượng amoniac | mg/100g | ≤ 40 |
| 2 | Trị số peroxit | meq/kg | ≤ 40 |
4.3. Chỉ tiêu vi sinh vật: theo TCVN 7049:2020
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mức tối đa |
| 1 | Tổng số vi khuẩn hiếu khí | CFU/g | ≤ 5×106 |
| 2 | Escherichia coli | CFU/g | ≤ 5×102 |
| 3 | Salmonella | /25g | Không có |
4.4. Chỉ tiêu kim loại nặng: theo QCVN 8-2:2011/BYT
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mức chất lượng |
| 1 | Cadmi (Cd) | mg/kg | ≤ 0.05 |
| 2 | Chì (Pb) | mg/kg | ≤ 0.1 |




Reviews
There are no reviews yet.