Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm
Tên tổ chức, cá nhân: HỢP TÁC XÃ CHẾ BIẾNCHẾ BIẾN MẬT MÍA LÀNG GĂNG
Địa chỉ: Xóm Găng, xã Nghĩa Hưng, huyện Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ An.
Điện thoại: 0865.551.617
Email: matmialanggang@gmail.com
Mã số doanh nghiệp: 27G7000001
- Thông tin về sản phẩm
- Tên sản phẩm: Đường mía hà thủ ô Làng Găng
- Thành phần: 75% mật mía, 10% hà thủ ô, 6% gừng tươi
- Thời hạn sử dụng sản phẩm:
– Hạn sử sụng sản phẩm: 12 tháng kể từ ngày sản xuất
– Ngày sản xuất (NSX), hạn sử dụng (HSD) được ghi trên nhãn sản phẩm.
- Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:
– Quy cách đóng gói: 1kg/túi, 2kg/túi hoặc theo yêu cầu khách hàng.
– Chất liệu bao bì: Sản phẩm được đóng gói trong túi zip sạch và đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Y tế.
- Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm:
– Sản xuất tại: Hợp tác xã mật mía chế biến mật mía Làng Găng
– Địa chỉ: Xóm Găng, xã Nghĩa Hưng, huyện Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ An.
III. Mẫu nhãn sản phẩm (Đính kèm phụ lục)
- IV. Yêu cầu về an toàn thực phẩm
Hợp tác xã mật mía chế biến mật mía Làng Găng yêu cầu về an toàn thực phẩm theo:
– Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 04 năm 2017 của Chính phủ về ghi nhãn hàng hoá.
– Nghị định 111/2021/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều nghị định 43/2017/NĐ-CP ban hành ngày 09/12/2021.
– QCVN 8-1:2011/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm.
– QCVN 8-2:2011/BYT Quy định giới hạn về kim loại nặng trong thực phẩm.
– QĐ số 46/2007/QÐ-BYT quy định giới hạn tối da ô nhiễm sinh học và hoá học
trong thực phẩm
– Thông tư số 17/2023/BYT ngày 25/09/2023 về sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thực phẩm do bộ trưởng bộ y tế ban hành.
– Thông tư số 50/2016/TT-BYT quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm.
4.1. Chỉ tiêu chất lượng:
– Các chỉ tiêu dinh dưỡng của Đường phèn Làng Găng phải phù hợp với các tiêu chuẩn kỹ thuật và mức chất lượng như sau:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | Độ ẩm | % khối lượng | 0.360 |
| 2 | Hàm lượng tro dẫn điện | % khối lượng | 0.097 |
| 3 | Độ màu ICUMSA | ICUMSA | 154 |
| 4 | Đường khử (tính theo glucose) | % | 19.2 |
| 5 | Đường tổng (tính theo sucrose) | % | 80.8 |
4.2. Chỉ tiêu về kim loại nặng: Áp dụng theo QCVN 8-2:2011/BYT:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức tối đa |
| 1 | Asen (As) | mg/kg | ≤ 1.0 |
| 2 | Cadimi (Cd) | mg/kg | ≤ 1.0 |
| 3 | Chì (Pb) | mg/kg | ≤ 0.5 |
| 4 | Thuỷ ngân (Hg) | mg/kg | ≤ 0.05 |
4.3. Chỉ tiêu vi sinh vật: Áp dụng theo QĐ số 46/2007/QÐ-BYT:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức tối đa |
| 1 | Tổng số VSV hiếu khí | CFU/g | ≤ 104 |
| 2 | Coliform | CFU/g | ≤ 102 |
| 3 | E.coli | CFU/g | ≤ 3 |
| 4 | S.aureus | CFU/g | ≤ 102 |
| 5 | Salmonella ssp | /25g | KPH |
| 6 | Tổng số bào tử nấm men- nấm mốc | CFU/g | ≤ 102 |
4.4. Chỉ tiêu độc tố vi nấm: Áp dụng theo QCVN 8-1:2011-BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm.
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mức tối đa |
| 1 | Aflatoxin B1 | µg/kg | ≤ 5 |
| 2 | Aflatoxin tổng số | µg/kg | ≤ 10 |
| 3 | Hàm lượng SO2 | mg/kg | KPH |
4.5. Chỉ tiêu dư lượng thuốc BVTV
– Áp dụng theo Thông tư 50/2016/TT-BYT Quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo
vệ thực vật trong thực phẩm:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | BVTV họ Carbamate | mg/Kg | KPH |




Reviews
There are no reviews yet.