

Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm
– Tên tổ chức, cá nhân: HỘ KINH DOANH BÙI VĂN HẬU 1967
– Địa chỉ: Thôn 1, xã Quỳnh Lộc, thị xã Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An.
– Điện thoại: 0986.361.126
– Email: nhunghuoubuihau@gmail.com
– Mã số doanh nghiệp: 27U8009245
– Giấy Chứng nhận ATTP
- Thông tin về sản phẩm
- Tên sản phẩm: Sâm nhung viên hoàn Bùi Hậu
- Thành phần: 30% nhung hươu, 30% mật ong, 40% củ sâm
- Thời hạn sử dụng sản phẩm:
– Hạn sử sụng sản phẩm: 12 tháng kể từ ngày sản xuất
– Điều kiện bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sang trực tiếp. Tốt nhất trong ngăn mát tủ lạnh
– Ngày sản xuất (NSX), hạn sử dụng (HSD) được ghi trên nhãn và hộp sản phẩm.
- Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:
– Quy cách đóng gói: 100g/lọ, 200g/lọ, hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
– Chất liệu bao bì: Sản phẩm được đóng gói trong lọ nhựa, bao bì đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Y tế.
- Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm:
– Sản xuất tại: Hộ kinh doanh Bùi Văn Hậu 1967
– Địa chỉ: Thôn 1, xã Quỳnh Lộc, thị xã Hoàng Mai, Tỉnh Nghệ An.
III. Mẫu nhãn sản phẩm (Đính kèm phụ lục)
- IV. Yêu cầu về an toàn thực phẩm
Hộ kinh doanh Bùi Văn Hậu 1967 sản xuất, kinh doanh thực phẩm đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm theo:
– Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 04 năm 2017 của Chính phủ về ghi nhãn hàng hoá.
– Nghị định 111/2021/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều nghị định 43/2017/NĐ-CP ban hành ngày 09/12/2021.
– QCVN 8-1:2011/BYT Quy định giới hạn độc tố vi nấm trong thực phẩm.
– QCVN 8-2:2011/BYT Quy định giới hạn về kim loại nặng trong thực phẩm.
– QCVN 8-3:2012/BYT Quy định ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm.
– QĐ số 46/2007/QÐ-BYT quy định giới hạn tối da ô nhiễm sinh học và hoá học
trong thực phẩm
– Thông tư số 17/2023/BYT ngày 25/09/2023 về sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thực phẩm do bộ trưởng bộ y tế ban hành.
4.1. Chỉ tiêu cảm quan: Theo Tiêu chuẩn cơ sở
| STT | Tên chỉ tiêu | Yêu cầu |
| 1 | Trạng thái | Sản phẩm dạng viên, mịn |
| 2 | Màu sắc | Màu đặc trưng của sản phẩm |
| 3 | Mùi, vị | Mùi vị đặc trưng, không có mùi vị lạ |
4.2. Chỉ tiêu chất lượng: Các chỉ tiêu dinh dưỡng của Sâm nhung viên hoàn Bùi Hậu phải phù hợp với các tiêu chuẩn kỹ thuật và mức chất lượng như sau:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | Hàm lượng Protein | % | 17.7 |
| 2 | Độ ẩm | % | 13 |
| 3 | Năng lượng | Kcal/100g | 308 |
| 4 | 4-Hydroxyproline | mg/kg | 203 |
| 5 | Alanine | mg/kg | 15025 |
| 6 | Aspartic acid | mg/kg | 5991 |
| 7 | Cysteine | mg/kg | KPH |
| 8 | Cystine | mg/kg | 2547 |
| 9 | Glutamic acid | mg/kg | 5215 |
| 10 | Glycine | mg/kg | 31016 |
| 11 | Histidine | mg/kg | 4651 |
| 12 | Hydroxylysine | mg/kg | 2304 |
| 13 | Isoleucine | mg/kg | 5257 |
| 14 | Leucine | mg/kg | 10049 |
| 15 | Lysine | mg/kg | 3670 |
| 16 | Methionin | mg/kg | 2917 |
| 17 | Phenylalanine | mg/kg | 7263 |
| 18 | Prolin | mg/kg | 18149 |
| 19 | Serine | mg/kg | 18116 |
| 20 | Threonine | mg/kg | 976 |
| 21 | Tryptophan | mg/kg | 3267 |
| 22 | Tyrosine | mg/kg | 3207 |
| 23 | Valine | mg/kg | 3071 |
| 24 | Arginine | mg/kg | 12829 |
| 25 | Tổng amino axit/ Total amino acid | mg/kg | 155721 |
| 26 | Canxi (Ca) | mg/kg | 34574 |
| 27 | Sắt (Fe) | mg/kg | 70.2 |
| 28 | Kẽm (Zn) | mg/kg | 10.3 |
| 29 | Ðồng (Cu) | mg/kg | 1.86 |
4.3. Chỉ tiêu về kim loại nặng: Áp dụng theo QCVN 8-2:2011/BYT Quy định giới hạn về kim loại nặng trong thực phẩm:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | Chì (Pb) | mg/kg | ≤ 0,1 |
| 2 | Cadmi (Cd) | mg/kg | ≤ 0,05 |
4.4. Chỉ tiêu vi sinh vật: Áp dụng theo QCVN 8-3:2012/BYT, QĐ 46/2007/QÐ-BYT Quy định ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Mức chất lượng |
| 1 | E.coli | CFU/g | ≤ 5×102 |
| 2 | Salmonella | /25g | KPH |
| 3 | TVSVHK | CFU/g | ≤ 5×105 |
| 4 | Coliforms | CFU/g | ≤ 50 |
| 5 | S. aureus | CFU/g | ≤ 102 |
| 6 | Cl.perfringens | CFU/g | KPH |
| 7 | Cl.botuliniums | CFU/g | KPH |
| 8 | Listeria monocytogenes | /25g | KPH |
4.5. Chỉ tiêu độc tố vi nấm: theo QCVN 8-1:2011-BYT
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mức tối đa |
| 1 | Aflatoxin tổng số | µg/kg | ≤ 4 |
4.6 Hàm luợng hóa chất không mong muốn khác: Không







Reviews
There are no reviews yet.