

Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm
Tên tổ chức, cá nhân: HỘ KINH DOANH HẢI – HIẾU
Địa chỉ: Xóm 5, xã Nghi Kiều, huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An.
Điện thoại: 0961.957.123
Email: haihieu@gmail.com
Mã số doanh nghiệp: 27Q8010808
Giấy cam kết cơ sở đủ điều kiện vệ sinh An toàn thực phẩm.
- Thông tin về sản phẩm
- Tên sản phẩm: Cá mờm rim
- Thành phần: Cá mờm 48%, lạc 47%, gia vị (nước mắm, vừng trắng, đường, ớt, lá chanh, hành, tỏi) 5%
- Thời hạn sử dụng sản phẩm:
– Hạn sử sụng sản phẩm: 04 tháng kể từ ngày sản xuất
– Ngày sản xuất (NSX), hạn sử dụng (HSD) được ghi trên nhãn sản phẩm.
- Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:
– Quy cách đóng gói: 500g/hộp, 1kg/hộp hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
– Chất liệu bao bì: Sản phẩm được đóng gói trong hộp PE/PP đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Y tế.
- Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm:
– Sản xuất tại: Hộ kinh doanh Hải – Hiếu
– Địa chỉ: Xóm 5, xã Nghi Kiều, huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An.
III. Mẫu nhãn sản phẩm (Đính kèm phụ lục)
- IV. Yêu cầu về an toàn thực phẩm
Hộ kinh doanh Hải – Hiếu yêu cầu về an toàn thực phẩm theo:
– Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 04 năm 2017 của Chính phủ về ghi nhãn hàng hoá.
– Nghị định 111/2021/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều nghị định 43/2017/NĐ-CP ban hành ngày 09/12/2021.
– TCVN 10735:2015 Thuỷ sản khô
– QCVN 8-2:2011/BYT Quy định giới hạn về kim loại nặng trong thực phẩm.
– QCVN 8-3:2012/BYT Quy định ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm.
4.1. Chỉ tiêu cảm quan: Theo TCVN 10735:2015 Thuỷ sản khô
| STT | Tên chỉ tiêu | Yêu cầu |
| 1 | Màu sắc | Màu sắc đặc trưng của sản phẩm |
| 2 | Mùi, vị | Mùi vị đặc trưng của sản phẩm, không có mùi vị lạ |
| 3 | Trạng thái | Mềm, dai, không có tạp chất |
| 4 | Tạp chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường | Không có
|
| 5 | Côn trùng sống nhìn thấy bằng mắt thường và xác côn trùng |
Không có |
4.2. Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu: Theo TCVN 10735:2015 Thuỷ sản khô
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị | Mức chất lượng |
| 1 | Độ ẩm, tính bằng phần trăm khối lượng | % | < 20 |
| 2 | Hoạt độ nước ở 250C | < 0,75 | |
|
3 |
Hàm lượng tro không tan trong axit
clohydric |
% |
< 1,5 |
| 4 | Hàm lượng nitơ bazơ bay hơi | mg/kg | < 350 |
| 5 | Béo tổng | % | > 5 |
| 6 | Đạm tổng | % | > 66 |
4.3. Các chỉ tiêu về kim loại nặng: Áp dụng theo QCVN 8-2:2011/BYT
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mức tối đa |
| 1 | Cadimi (Cd) | mg/kg | ≤ 2,0 |
| 2 | Chì (Pb) | mg/kg | ≤ 1,0 |
| 3 | Thuỷ ngân (Hg) | mg/kg | ≤ 0,5 |
4.4. Chỉ tiêu vi sinh vật: Áp dụng theo QCVN 8-3:2012/BYT
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị | Mức tối đa |
| 1 | E.coli | CFU/g | ≤ 10 |
| 2 | Staphylococci dương tính với coagulase | CFU/g | ≤ 103 |
| 3 | Salmonella | /25g | KPH |






Reviews
There are no reviews yet.