
Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm
Tên tổ chức, cá nhân: TỔ HỢP TÁC MÂY TRE ĐAN THỐNG NHẤT
Địa chỉ: Xóm 1, xã Quỳnh Diễn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.
Điện thoại: 0945.306.567
Email: Nguyenngochienqdien@gmail.com
Mã số doanh nghiệp: 2902205538
- Thông tin về sản phẩm
- Tên sản phẩm: Đèn lồng mây tre đan Thống Nhất
- Thành phần: 100 % cây Tre (Lùng)
- Thời hạn sử dụng sản phẩm:
– Hạn sử sụng sản phẩm: 05 năm
– Ngày sản xuất (NSX), hạn sử dụng (HSD) được ghi trên nhãn sản phẩm.
- Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:
– Quy cách đóng gói: 1 sản phẩm/ thùng carton
– Chất liệu bao bì: Sản phẩm được đóng gói trong thùng carton.
- Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm:
– Sản xuất tại: Tổ hợp tác mây tre đan Thống Nhất.
– Địa chỉ: Xóm 1, xã Quỳnh Diễn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.
III. Mẫu nhãn sản phẩm (Đính kèm phụ lục)
- IV. Yêu cầu về an toàn thực phẩm
Tổ hợp tác mây tre đan Thống Nhất đạt yêu cầu về an toàn theo:
– Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 04 năm 2017 của Chính phủ về ghi nhãn hàng hoá.
– Nghị định 111/2021/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều nghị định 43/2017/NĐ-CP ban hành ngày 09/12/2021.
– QCVN 8-2019/BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em.
– TCVN 6238-1:2017 An toàn đồ chơi trẻ em – Phần 1: Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý.
– TCVN 6238-2:2017 An toàn đồ chơi trẻ em – Phần 2: Tính cháy
– TCVN 6238-3:2011 An toàn đồ chơi trẻ em – Phần 3: Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại.
4.1. Chỉ tiêu chất lượng:
– Sản phẩm sản xuất thủ công, mang tính thẩm mỹ và tinh xảo
– Sản phẩm có màu vàng tự nhiên, nguyên liệu sản xuất đều màu, không mối mọt, mốc ải.
– Sản phẩm an toàn và than thiện với môi trường
4.2. Các khía cạnh an toàn liên quan đến tính chất cơ lý TCVN 6238-1:2017
| STT | Yêu cầu | Kết quả |
| 1 | Sử dụng sai có thể dự doán truớc do hành vi thông thuờng của trẻ | Đạt yêu cầu |
| 2 | Chất lượng vật liệu | Đạt yêu cầu |
| 3 | Các chi tiết nhỏ đối với trẻ từ 36 tháng tuổi dến duới 72 tháng tuổi | Đạt yêu cầu |
| 4 | Quy định chung về hình dạng, kích thước, và độ bền của sản phẩm | Đạt yêu cầu |
| 5 | Cạnh của đồ chơi | Đạt yêu cầu |
| 6 | Đầu nhọn đồ chơi | Đạt yêu cầu |
| 7 | Các chi tiết nhô ra | Đạt yêu cầu |
| 8 | Lỗ tròn trên vật liệu cứng | Đạt yêu cầu |
4.3. Yêu cầu chống cháy TCVN 6238-2:2017
| STT | Yêu cầu | Kết quả |
| 1 | Yêu cầu chung | Đạt yêu cầu |
4.4. Mức giới hạn xâm nhập của các độc tố TCVN 6238-3:2011
| STT | Nguyên tố | Giới hạn lớn nhất cho phép | Kết quả mẫu thử 1 | Kết quả mẫu thử 2 |
| 1 | Sb | 60 mg/kg | < 0,2 mg/kg | < 0,2 mg/kg |
| 2 | As | 25 mg/kg | < 0,2 mg/kg | < 0,2 mg/kg |
| 3 | Ba | 1.000 mg/kg | < 10 mg/kg | < 10 mg/kg |
| 4 | Cd | 75 mg/kg | < 1,5 mg/kg | < 1,5 mg/kg |
| 5 | Cr | 60 mg/kg | < 6,0 mg/kg | < 6,0 mg/kg |
| 6 | Pb | 90 mg/kg | < 6,0 mg/kg | < 6,0 mg/kg |
| 7 | Hg | 60 mg/kg | < 0,2 mg/kg | < 0,2 mg/kg |
| 8 | Se | 500 mg/kg | < 0,2 mg/kg | < 0,2 mg/kg |
4.5. Giới hạn về hợp chất hữu cơ độc hại QCVN 3:2019/BKHCN
| STT | Chỉ tiêu | Phần mẫu thử | Mức quy định | Kết quả |
| 1 | Hàm lượng Formaldehyt | Gỗ tre liên kết bằng
keo dán |
≤ 80 mg/kg | Không phát hiện |






Reviews
There are no reviews yet.