
Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm
– Tên tổ chức, cá nhân: TỔ HỢP TÁC NUÔI ONG LẤY MẬT XÃ NGHI VĂN
– Địa chỉ: Xóm 13, xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
– Điện thoại: 0968.187.867
– Email: matongnghivan@gmail.com
– Mã số doanh nghiệp: 27Q8011726
– Giấy cam kết cơ sở đủ điều kiện An toàn thực phẩm
- Thông tin về sản phẩm
- Tên sản phẩm: Mật ong Nghi Văn
- Thành phần: 100% mật ong nguyên chất
- Thời hạn sử dụng sản phẩm:
– Hạn sử sụng sản phẩm: 12 tháng kể từ ngày sản xuất, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
– Ngày sản xuất (NSX), hạn sử dụng (HSD) được ghi trên bao bì sản phẩm.
- Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:
– Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 500ml, 650ml hoặc theo yêu cầu khách hàng
– Chất liệu bao bì: Chai thủy tinh hoặc theo yêu cầu khách hàng.
- Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm:
– Sản xuất tại: Tổ hợp tác nuôi ong lấy mật xã Nghi Văn
– Địa chỉ: Xóm 13, xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
III. Mẫu nhãn sản phẩm (Đính kèm phụ lục)
- IV. Yêu cầu về an toàn thực phẩm
Tổ hợp tác nuôi ong lấy mật xã Nghi Văn đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm theo:
– Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 04 năm 2017 của Chính phủ về ghi nhãn hàng hoá.
– Nghị định 111/2021/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều nghị định 43/2017/NĐ-CP ban hành ngày 09/12/2021.
– QCVN 8-2:2011/BYT Quy định giới hạn về kim loại nặng trong thực phẩm.
– TCVN 12605:2019 – Mật ong
– TCVN 5375 – Sản phẩm ong – Yêu cầu vi sinh và phương pháp kiểm tra.
4.1. Chỉ tiêu chất lượng:
| TT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mức công bố |
| 1 | Hàm lượng nước | % | ≤ 23 |
| 2 | Hàm lượng đường tổng (fructose và glucose) | % | ≥ 45 |
| 3 | Hàm lượng đường Saccharose | g/100g | ≤ 29 |
| 4 | Tổng hàm lượng chất răn không tan trong nước | g/100g | ≤ 01 |
| 5 | Hàm lượng hydroxymetylfurfural | mg/kg | ≤ 80 |
4.3. Chỉ tiêu kim loại nặng
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị | Mức tối đa |
| 1 | Arsen (As) | mg/kg | ≤ 1 |
| 2 | Cadimi (Cd) | mg/kg | ≤ 1 |
| 3 | Chì (Pb) | mg/kg | ≤ 2 |
| 4 | Thủy ngân (Hg) | mg/kg | ≤ 0.05 |
4.4. Chỉ tiêu vi sinh vật
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị | Mức tối đa |
| 1 | Tổng số vi khuẩn hiếu khí | CFU/g | ≤ 1,5×104 |
| 2 | E.coli | CFU/g | Không có |
| 3 | Vi khuẩn kỵ khí H2S | CFU/g | Không có |
| 4 | Salmonella | /25g | Không có |
| 5 | S.aureus | CFU/g | Không có |
| 6 | Nấm mốc | CFU/g | Không có |
| 7 | Nấm men | CFU/g | ≤ 103 |









Reviews
There are no reviews yet.