
Thông tin về tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm
Tên tổ chức, cá nhân: HỘ KINH DOANH ĐẶNG THỊ LÝ
Địa chỉ: Thị Tứ, xã Tân An, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An.
Điện thoại: 0363.989.895
Email: anhsonnlx7@gmail.com
Mã số doanh nghiệp: 27J80004783
Giấy cam kết cơ sở đủ điều kiện ATTP.
- Thông tin về sản phẩm
- Tên sản phẩm: Chân gà ủ muối Lý Béo
- Thành phần: Chân gà, muối, đường, thảo mộc, hạt nêm, tiêu, gừng, nghệ, quế, muối đỏ,…
- Thời hạn sử dụng sản phẩm:
– Hạn sử sụng sản phẩm: 25 ngày bảo quản trong ngăn mát tủ lạnh (1-50C) hoặc 02 tháng bảo quản trong ngăn đông tủ lạnh ( -180C)
– Ngày sản xuất (NSX), hạn sử dụng (HSD) được ghi trên nhãn sản phẩm.
- Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:
– Quy cách đóng gói: 01con (1,2-1,3kg)/túi hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
– Chất liệu bao bì: Sản phẩm được đóng gói trong bao PE đảm bảo an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Y tế.
- Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm:
– Sản xuất tại: Hộ kinh doanh Đặng Thị Lý
– Địa chỉ: Thị Tứ, xã Tân An, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An.
III. Mẫu nhãn sản phẩm (Đính kèm phụ lục)
- IV. Yêu cầu về an toàn thực phẩm
Hộ kinh doanh Đặng Thị Lý đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm theo:
– Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 04 năm 2017 của Chính phủ về ghi nhãn hàng hoá.
– Nghị định 111/2021/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều nghị định 43/2017/NĐ-CP ban hành ngày 09/12/2021.
– Nghị định 15/2018/NĐ-CP của chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm.
– Thông tư 02/VBHN-BYT: Hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm.
– Thông tư 24/2019/TT-BYT – Về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm.
– TCVN 7049:2020 – Thịt chế biến có xử lý nhiệt.
– QCVN 8-2:2011/BYT Quy định giới hạn về kim loại nặng trong thực phẩm.
– QCVN 8-3:2012/BYT Quy định ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm.
4.1. Chỉ tiêu cảm quan
| STT | Tên chỉ tiêu | Yêu cầu |
| 1 | Trạng thái | Gà ủ muối được chứa trong túi nhựa hút chân không, không hư hỏng, không có tạp chất |
| 2 | Màu sắc | Màu đặc trưng của sản phẩm |
| 3 | Mùi, vị | Mùi, vị đặc trưng của sản phẩm, không có mùi, vị lạ |
4.2. Chỉ tiêu chất lượng:
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mức chất lượng |
| 1 | Hàm lượng Protein | % | 27.2 |
| 2 | Năng lượng | Kcal/100g | 164 |
| 3 | Béo tổng | % | 6.11 |
4.2. Chỉ tiêu hóa lý: theo TCVN 7049:2020
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mức chất lượng |
| 1 | Hàm lượng amoniac | mg/100g | ≤ 40 |
| 2 | Trị số peroxit | meq/kg | ≤ 40 |
4.3. Chỉ tiêu vi sinh vật: theo TCVN 7049:2020
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mức tối đa |
| 1 | Tổng số vi khuẩn hiếu khí | CFU/g | ≤ 5×106 |
| 2 | Escherichia coli | CFU/g | ≤ 5×102 |
| 3 | Salmonella | /25g | Không có |
4.4. Chỉ tiêu kim loại nặng: theo QCVN 8-2:2011/BYT
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mức chất lượng |
| 1 | Cadmi (Cd) | mg/kg | ≤ 0.05 |
| 2 | Chì (Pb) | mg/kg | ≤ 0.1 |




Reviews
There are no reviews yet.